Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thomson

/ˈtɒm.sən/ B2

Nghĩa

họ tên danh từ

Định nghĩa · A surname, often used as a first name.

“Thomson is a common surname in the UK.”Thomson là một họ phổ biến ở Vương quốc Anh.

“Thomson is a common last name in English-speaking countries.”Thomson là một họ phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.

Đồng nghĩa surnamefamily name
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Đề cập đến tên riêng trong IELTS để thể hiện sự đa dạng.

Ghi chú · Có thể là tên riêng hoặc họ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...