Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Culture & Society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

societal fragmentation

C1

Nghĩa

sự phân mảnh xã hội noun+noun

Định nghĩa · The division of society into smaller, disconnected parts.

“Rapid urbanization may contribute to societal fragmentation.”Quá trình đô thị hóa nhanh có thể góp phần gây ra sự phân mảnh xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...