challenge prevailing norms
C1
Nghĩa
thách thức các chuẩn mực hiện hành
verb+noun
Định nghĩa · To question and challenge existing standards or beliefs.
“Artists often challenge prevailing norms through their work.”Các nghệ sĩ thường thách thức các chuẩn mực hiện hành qua tác phẩm của mình.