Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Culture & Society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultural homogenization

C1

Nghĩa

sự đồng nhất văn hóa noun+noun

Định nghĩa · The process of making cultures more similar.

“Globalization can accelerate cultural homogenization.”Toàn cầu hóa có thể thúc đẩy sự đồng nhất văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...