Kho từ › Collocations · Culture & Society › cultural homogenization

cultural homogenization

C1 noun+noun 📁 Collocations · Culture & Society COLLOC
sự đồng nhất văn hóa
UK · US
Globalization can accelerate cultural homogenization.
→ Toàn cầu hóa có thể thúc đẩy sự đồng nhất văn hóa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...