Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Culture & Society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reinforce social cohesion

C1

Nghĩa

củng cố sự gắn kết xã hội verb+noun

Định nghĩa · To strengthen the bonds within a community.

“Community programs are designed to reinforce social cohesion.”Các chương trình cộng đồng được thiết kế để củng cố sự gắn kết xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...