articulate societal values
Nghĩa
Định nghĩa · To express clearly the values of a society.
“The constitution articulates societal values that guide national policy.”Hiến pháp trình bày rõ các giá trị xã hội định hướng chính sách quốc gia.
Từ vựng C1
Chủ đề Collocations · Culture & Society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To express clearly the values of a society.
“The constitution articulates societal values that guide national policy.”Hiến pháp trình bày rõ các giá trị xã hội định hướng chính sách quốc gia.
Đang tải...