Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Culture & Society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster social inclusivity

C1

Nghĩa

thúc đẩy sự hòa nhập xã hội verb+noun

Định nghĩa · To encourage acceptance and participation of all individuals.

“Policies that foster social inclusivity are essential for sustainable development.”Các chính sách thúc đẩy sự hòa nhập xã hội rất cần thiết cho phát triển bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...