shape collective opinion
C1
Nghĩa
định hình ý kiến tập thể
verb+noun
Định nghĩa · To influence the opinions of a group of people.
“Major news networks have the capacity to shape collective opinion on global issues.”Các mạng lưới tin tức lớn có khả năng định hình ý kiến tập thể về các vấn đề toàn cầu.