polarize public opinion
C1
Nghĩa
làm chia rẽ ý kiến công chúng
verb+noun
Định nghĩa · To create divisions in how people think about issues.
“Sensational reporting tends to polarize public opinion on sensitive topics.”Các bài báo giật gân thường làm chia rẽ ý kiến công chúng về các chủ đề nhạy cảm.