Kho từ › Collocations · Media & Public Opinion › polarize public opinion

polarize public opinion

C1 verb+noun 📁 Collocations · Media & Public Opinion COLLOC
làm chia rẽ ý kiến công chúng
UK · US
Sensational reporting tends to polarize public opinion on sensitive topics.
→ Các bài báo giật gân thường làm chia rẽ ý kiến công chúng về các chủ đề nhạy cảm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...