Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Media & Public Opinion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

polarize public opinion

C1

Nghĩa

làm chia rẽ ý kiến công chúng verb+noun

Định nghĩa · To create divisions in how people think about issues.

“Sensational reporting tends to polarize public opinion on sensitive topics.”Các bài báo giật gân thường làm chia rẽ ý kiến công chúng về các chủ đề nhạy cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...