Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Media & Public Opinion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

media accountability

C1

Nghĩa

trách nhiệm của truyền thông noun+noun

Định nghĩa · The responsibility of the press to provide accurate information.

“Calls for greater media accountability have intensified following several misinformation scandals.”Những lời kêu gọi tăng trách nhiệm của truyền thông đã gia tăng sau hàng loạt vụ bê bối thông tin sai lệch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...