Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Media & Public Opinion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shape media agenda

C1

Nghĩa

định hướng chương trình nghị sự truyền thông verb+noun

Định nghĩa · To guide the topics that media focuses on.

“Interest groups often attempt to shape media agenda to promote their viewpoints.”Các nhóm lợi ích thường cố gắng định hướng chương trình nghị sự truyền thông để quảng bá quan điểm của họ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...