Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Media & Public Opinion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shape narrative frameworks

C1

Nghĩa

định hình khung câu chuyện verb+noun

Định nghĩa · To influence the structure of storytelling.

“Editors shape narrative frameworks to guide audience interpretation.”Các biên tập viên định hình khung câu chuyện để hướng dẫn cách hiểu của khán giả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...