Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Media & Public Opinion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate media literacy

C1

Nghĩa

nuôi dưỡng khả năng hiểu truyền thông verb+noun

Định nghĩa · To develop the ability to understand information from various sources.

“Schools aim to cultivate media literacy to empower students as informed citizens.”Các trường học hướng tới việc nuôi dưỡng khả năng hiểu truyền thông để giúp học sinh trở thành công dân hiểu biết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...