Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Psychology & Human Behaviour · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster self-compassion

C1

Nghĩa

khuyến khích sự nhân ái đối với bản thân phr.

Định nghĩa · To encourage kindness and understanding towards oneself.

“Fostering self-compassion can improve mental health.”Khuyến khích sự nhân ái đối với bản thân có thể cải thiện sức khỏe tâm thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...