Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Psychology & Human Behaviour · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster emotional growth

C1

Nghĩa

khuyến khích sự phát triển của cảm xúc và tình cảm phr.

Định nghĩa · To promote the development of feelings and emotions.

“Parents should foster emotional growth in their children.”Cha mẹ nên khuyến khích sự phát triển cảm xúc ở trẻ em.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...