Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Psychology & Human Behaviour · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

navigate ethical complexities

C1

Nghĩa

quản lý các tình huống đạo đức phức tạp phr.

Định nghĩa · To manage difficult moral situations and decisions.

“Leaders must navigate ethical complexities in their decisions.”Lãnh đạo phải quản lý các tình huống đạo đức phức tạp trong quyết định của họ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...