Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Psychology & Human Behaviour · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance emotional resilience

C1

Nghĩa

tăng cường khả năng phục hồi cảm xúc phr.

Định nghĩa · To improve the ability to recover from emotional difficulties.

“Programs can enhance emotional resilience in children.”Các chương trình có thể tăng cường khả năng phục hồi cảm xúc ở trẻ em.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...