physiology
/ˌfɪziˈɒlədʒi/ B2
Nghĩa
sinh lý học
danh từ
Định nghĩa · the study of how living things work and function.
“Physiology is essential for understanding the body.”Sinh lý học rất quan trọng để hiểu cơ thể.
“Physiology helps us understand how our bodies function.”Sinh lý học giúp chúng ta hiểu cách cơ thể hoạt động.
Cụm hay dùng
human physiologyplant physiologyphysiology research
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sức khỏe hoặc sinh học.
Ghi chú · Liên quan đến cơ thể sống.