Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

physiology

/ˌfɪziˈɒlədʒi/ B2

Nghĩa

sinh lý học danh từ

Định nghĩa · the study of how living things work and function.

“Physiology is essential for understanding the body.”Sinh lý học rất quan trọng để hiểu cơ thể.

“Physiology helps us understand how our bodies function.”Sinh lý học giúp chúng ta hiểu cách cơ thể hoạt động.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sức khỏe hoặc sinh học.

Ghi chú · Liên quan đến cơ thể sống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...