Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biology

/bai'ɔlədʤi/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4226

Nghĩa thường dùng

sinh học danh từ

“I study biology in school.”Tôi học sinh học ở trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

biology

/bai'ɔlədʤi/

danh từ

  • sinh vật học
Định nghĩa tiếng Anh

n. the science that studies living organisms n. characteristic life processes and phenomena of living organisms

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...