Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

collecting

/kəˈlɛktɪŋ/ B2

Nghĩa

sưu tầm động từ

Định nghĩa · Collecting means gathering items or information.

“He enjoys collecting stamps from different countries.”Anh ấy thích sưu tầm tem từ các quốc gia khác nhau.

“She enjoys collecting stamps from different countries.”Cô ấy thích sưu tầm tem từ nhiều quốc gia khác nhau.

Mẹo IELTS · Mô tả sở thích sưu tầm trong bài nói để thu hút sự chú ý.

Ghi chú · Có thể là sở thích hoặc công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...