Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Research & Data · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

empirical validation of results

C2

Nghĩa

kiểm chứng thực nghiệm kết quả noun+noun

Định nghĩa · The process of confirming findings through observation.

“Empirical validation of results strengthens the credibility of any scientific study.”Kiểm chứng thực nghiệm kết quả giúp tăng độ tin cậy cho bất kỳ nghiên cứu khoa học nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...