derive actionable insights
C2
Nghĩa
rút ra các hiểu biết có thể áp dụng
verb+noun
Định nghĩa · To obtain useful information that can be acted upon.
“Data analysts strive to derive actionable insights from large datasets.”Các chuyên viên phân tích dữ liệu cố gắng rút ra các hiểu biết có thể áp dụng từ các bộ dữ liệu lớn.