Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Research & Data · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

derive actionable insights

C2

Nghĩa

rút ra các hiểu biết có thể áp dụng verb+noun

Định nghĩa · To obtain useful information that can be acted upon.

“Data analysts strive to derive actionable insights from large datasets.”Các chuyên viên phân tích dữ liệu cố gắng rút ra các hiểu biết có thể áp dụng từ các bộ dữ liệu lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...