Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 2 · Finding, recording and learning collocations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

desperately jealous

B2

Nghĩa

ghen tị dữ dội adv+adj

Định nghĩa · Feeling very envious or resentful.

“At times Julie felt desperately jealous of him.”Đôi lúc Julie cảm thấy cực kỳ ghen tị với anh ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...