Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 2 · Finding, recording and learning collocations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lead an enquiry

B2

Nghĩa

chủ trì một cuộc điều tra verb+noun

Định nghĩa · To manage an official investigation or inquiry.

“The police asked her to lead an enquiry into the case.”Cảnh sát đã yêu cầu cô ấy chủ trì cuộc điều tra vụ án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...