Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 2 · Finding, recording and learning collocations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lead an expedition

B2

Nghĩa

dẫn đầu một đoàn thám hiểm verb+noun

Định nghĩa · To be in charge of a journey for exploration.

“He was chosen to lead an expedition to the Amazon rainforest.”Anh ấy được chọn dẫn đầu đoàn thám hiểm tới rừng Amazon.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...