Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 2 · Finding, recording and learning collocations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ease the pain

B1

Nghĩa

làm dịu cơn đau verb+noun

Định nghĩa · To reduce discomfort or suffering.

“She had a sharp pain in her side and hoped that a hot bath might ease the pain.”Cô ấy bị đau nhói ở sườn và hy vọng tắm nước nóng sẽ làm dịu cơn đau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...