ease the pain
B1
Nghĩa
làm dịu cơn đau
verb+noun
Định nghĩa · To reduce discomfort or suffering.
“She had a sharp pain in her side and hoped that a hot bath might ease the pain.”Cô ấy bị đau nhói ở sườn và hy vọng tắm nước nóng sẽ làm dịu cơn đau.