find a way
B1
Nghĩa
tìm cách
verb+noun
Định nghĩa · To discover a method or solution.
“I must find a way to help him.”Tôi phải tìm cách giúp anh ấy.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 2 · Finding, recording and learning collocations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To discover a method or solution.
“I must find a way to help him.”Tôi phải tìm cách giúp anh ấy.
Đang tải...