Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 2 · Finding, recording and learning collocations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take care of

A2

Nghĩa

chăm sóc verb+prep

Định nghĩa · To look after someone or something.

“She spent her time doing little more than taking care of him and the children.”Cô ấy dành phần lớn thời gian chỉ để chăm sóc anh ấy và các con.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...