Kho từ › ECIU · Unit 4 · Types of collocation › burst into tears

burst into tears

B1 verb+prep+noun 📁 ECIU · Unit 4 · Types of collocation ECIU
bật khóc nức nở
UK · US
When she spilt juice on her new skirt the little girl burst into tears.
→ Khi làm đổ nước lên váy mới, cô bé bật khóc nức nở. (Lưu ý: Nghĩa là đột ngột bắt đầu khóc.)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...