Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 4 · Types of collocation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

burst into tears

B1

Nghĩa

bật khóc nức nở verb+prep+noun

Định nghĩa · To suddenly start crying loudly.

“When she spilt juice on her new skirt the little girl burst into tears.”Khi làm đổ nước lên váy mới, cô bé bật khóc nức nở. (Lưu ý: Nghĩa là đột ngột bắt đầu khóc.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...