Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 4 · Types of collocation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

place gently

B1

Nghĩa

đặt nhẹ nhàng verb+adv

Định nghĩa · To set down softly and carefully.

“He placed the beautiful vase gently on the window ledge.”Anh ấy nhẹ nhàng đặt chiếc bình đẹp lên bậu cửa sổ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...