Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 4 · Types of collocation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prices rise

B1

Nghĩa

giá cả tăng lên noun+verb

Định nghĩa · To increase in cost or value.

“When prices rise, many people struggle to afford basic goods.”Khi giá cả tăng, nhiều người gặp khó khăn trong việc mua những thứ thiết yếu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...