Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 5 · Register · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

floods hit

B1

Nghĩa

lũ lụt xảy ra, lũ lụt tấn công noun+verb

Định nghĩa · When water overflow occurs.

“Floods hit the region last night, causing severe damage.”Lũ lụt đã tấn công khu vực này tối qua, gây thiệt hại nặng nề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...