floods hit
B1
Nghĩa
lũ lụt xảy ra, lũ lụt tấn công
noun+verb
Định nghĩa · When water overflow occurs.
“Floods hit the region last night, causing severe damage.”Lũ lụt đã tấn công khu vực này tối qua, gây thiệt hại nặng nề.