Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 5 · Register · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

job losses

B1

Nghĩa

mất việc làm (nhiều người) noun+noun

Định nghĩa · The situation of losing jobs for many people.

“The factory closure will lead to job losses.”Việc nhà máy đóng cửa sẽ khiến nhiều người mất việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...