Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 5 · Register · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

major companies

B1

Nghĩa

các công ty lớn adj+noun

Định nghĩa · Large and important businesses.

“Major companies are investing in renewable energy.”Các công ty lớn đang đầu tư vào năng lượng tái tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...