Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 5 · Register · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make redundant

B2

Nghĩa

cho nghỉ việc (do thừa nhân sự, không phải do lỗi cá nhân) verb+adj

Định nghĩa · To dismiss someone from their job due to excess staff.

“Many workers were made redundant after the factory closed.”Nhiều công nhân đã bị cho nghỉ việc sau khi nhà máy đóng cửa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...