make redundant
B2
Nghĩa
cho nghỉ việc (do thừa nhân sự, không phải do lỗi cá nhân)
verb+adj
Định nghĩa · To dismiss someone from their job due to excess staff.
“Many workers were made redundant after the factory closed.”Nhiều công nhân đã bị cho nghỉ việc sau khi nhà máy đóng cửa.