Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 5 · Register · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

missing teenager

B1

Nghĩa

thiếu niên mất tích adj+noun

Định nghĩa · A young person who is not found.

“Police are searching for a missing teenager.”Cảnh sát đang tìm kiếm một thiếu niên mất tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...