Kho từ › ECIU · Unit 5 · Register › outbreak hits

outbreak hits

B2 noun+verb 📁 ECIU · Unit 5 · Register ECIU
dịch bệnh bùng phát (ảnh hưởng đến nơi nào đó)
UK · US
A flu outbreak hits several countries in Europe every winter.
→ Dịch cúm bùng phát ảnh hưởng đến nhiều quốc gia ở châu Âu mỗi mùa đông.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...