Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 5 · Register · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outbreak hits

B2

Nghĩa

dịch bệnh bùng phát (ảnh hưởng đến nơi nào đó) noun+verb

Định nghĩa · When a disease suddenly starts affecting a place.

“A flu outbreak hits several countries in Europe every winter.”Dịch cúm bùng phát ảnh hưởng đến nhiều quốc gia ở châu Âu mỗi mùa đông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...