Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 5 · Register · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prime suspect

B2

Nghĩa

nghi phạm chính adj+noun

Định nghĩa · The main person believed to be involved in a crime.

“The police have arrested the prime suspect in the case.”Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm chính trong vụ án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...