Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 5 · Register · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prosecute trespassers

B2

Nghĩa

khởi tố người xâm phạm (đất đai, tài sản) verb+noun

Định nghĩa · To take legal action against those who enter without permission.

“The company will prosecute trespassers who enter the property without permission.”Công ty sẽ khởi tố những người xâm phạm vào khu đất mà không được phép.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...