Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 5 · Register · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raise capital

B1

Nghĩa

gọi vốn (cho kinh doanh) verb+noun

Định nghĩa · To seek financial support for a business.

“It can be difficult for new businesses to raise capital.”Các doanh nghiệp mới có thể gặp khó khăn khi gọi vốn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...