Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 5 · Register · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

slash prices

B1

Nghĩa

giảm giá mạnh verb+noun

Định nghĩa · To significantly reduce the cost of something.

“Many stores slash prices during the end-of-season sales.”Nhiều cửa hàng giảm giá mạnh vào dịp xả hàng cuối mùa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...