Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 5 · Register · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spending rockets

B2

Nghĩa

chi tiêu tăng vọt noun+verb

Định nghĩa · A sudden and large increase in spending.

“Government spending will rocket this year.”Chi tiêu của chính phủ sẽ tăng vọt trong năm nay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...