Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 5 · Register · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

start up a business

B1

Nghĩa

khởi nghiệp, bắt đầu kinh doanh verb+prep+noun

Định nghĩa · To begin a new business venture.

“She decided to start up a business after graduating from university.”Cô ấy quyết định khởi nghiệp sau khi tốt nghiệp đại học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...