Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

observer

/əbˈzɜːrvər/ B1

Nghĩa

người quan sát danh từ

Định nghĩa · An observer is someone who watches or notices something.

“An observer noted the changes in the environment.”Một người quan sát đã ghi nhận những thay đổi trong môi trường.

“The observer noted the changes in the environment.”Người quan sát đã ghi nhận những thay đổi trong môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về nghiên cứu trong Speaking.

Ghi chú · Dùng để chỉ người theo dõi sự kiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...