observer
Nghĩa
Định nghĩa · An observer is someone who watches or notices something.
“An observer noted the changes in the environment.”Một người quan sát đã ghi nhận những thay đổi trong môi trường.
“The observer noted the changes in the environment.”Người quan sát đã ghi nhận những thay đổi trong môi trường.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về nghiên cứu trong Speaking.
Ghi chú · Dùng để chỉ người theo dõi sự kiện.