complain bitterly
B2
Nghĩa
phàn nàn gay gắt
verb+adv
Định nghĩa · To complain in a very harsh manner.
“The other assistants are complaining bitterly that they end up doing her work.”Những trợ lý khác phàn nàn gay gắt rằng họ phải làm cả phần việc của cô ấy.