Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 49 · Ways of speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

complain bitterly

B2

Nghĩa

phàn nàn gay gắt verb+adv

Định nghĩa · To complain in a very harsh manner.

“The other assistants are complaining bitterly that they end up doing her work.”Những trợ lý khác phàn nàn gay gắt rằng họ phải làm cả phần việc của cô ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...