Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 49 · Ways of speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

apologise profusely

B2

Nghĩa

xin lỗi rối rít, xin lỗi rất nhiều verb+adv

Định nghĩa · To express regret many times for a mistake.

“A friend of mine made an interesting observation the other day: she said I always address people too politely and I apologise too profusely if I do something wrong.”Một người bạn của tôi nhận xét rằng tôi luôn nói chuyện với mọi người quá lịch sự và xin lỗi quá nhiều nếu làm gì sai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...