Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 49 · Ways of speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tone of someone's voice

B2

Nghĩa

giọng điệu (của ai đó) noun+prep

Định nghĩa · The way someone sounds when they speak.

“I could tell by the tone of her voice that she was serious.”Tôi có thể nhận ra qua giọng điệu của cô ấy là cô ấy nghiêm túc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...