Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 54 · Remembering and sensing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a feeling

B1

Nghĩa

cảm thấy, linh cảm verb+noun

Định nghĩa · To sense or perceive something emotionally.

“Now I have a feeling that he is trying to make things difficult for me.”Giờ tôi có cảm giác là ông ấy đang cố làm khó tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...