Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 54 · Remembering and sensing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go numb

B1

Nghĩa

bị tê (cơ thể) verb+adj

Định nghĩa · To lose feeling in a part of the body.

“My hands have also started going numb if I get at all cold.”Tay tôi cũng bắt đầu bị tê nếu tôi bị lạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...