Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 54 · Remembering and sensing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

earliest memory

B1

Nghĩa

ký ức đầu đời adj+noun

Định nghĩa · The first memory from one's childhood.

“My earliest memory of her is that we all went to the beach with her parents one weekend when we were about 12.”Ký ức đầu tiên của tôi về cô ấy là lần cả nhóm đi biển với bố mẹ cô ấy khi chúng tôi khoảng 12 tuổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...